Bảng phí dịch vụ 2018-2019

Ngày tạo: 2020-02-28 11:21:31

Biểu phí dịch vụ nhập hàng hàng qua HiChina.vn áp dụng từ ngày 1/11/2018 - 31/1/2020

  1. Bảng phí dịch vụ ( % mua hộ)

Giá trị hàng (vnđ)

Phí dịch vụ

<20 triệu

4%

20-50 triệu

3%

>50 triệu

1%

Lưu ý: Giá trị hàng để tính phí dịch vụ được tính dựa theo 1 đơn hàng trên hệ thống Taobao, Tmall, 1688 … không áp dụng gộp nhiều món hàng.

 

  1. Bảng phí vận chuyển Trung Quốc – Hà Nội

(Hàng về sau 1-2 ngày từ khi HiChina.vn ký nhận hàng tại TQ)

Cân nặng

Phí vận chuyển

<10kg

25.000 đ/kg

10-30kg

23.000 đ/kg

30-100kg

20.000 đ/kg

>100kg

Thương lượng

 

Lưu ý:

  • Các đơn hàng <0.5kg sẽ tính làm tròn là 0.5kg
  • Đối với các loại hàng hoá nhẹ và có thể tích lớn HiChina.vn sẽ tính phí vận chuyển dựa trên cân nặng quy đổi thể tích. Trọng lượng nào lớn hơn sẽ áp dụng hình thức đó.
  • Trọng lượng quy đổi = (Chiều dài (cm)*Chiều rộng (cm) * Chiều cao (cm))/6000

 

  1. Phí kiểm đếm:

Khi khách hàng sử dụng dịch vụ kiểm đếm, hàng hóa của quý khách sẽ được HiChina.vn kiểm tra trước khi chuyển về Việt Nam, đồng nghĩa với việc HiChina.vn đảm bảo hàng hóa về đầy đủ, đúng số lượng và chủng loại

Số lượng sản phẩm/đơn

SP thông thường

Mức phí (nghìn/sp)

SP phụ kiện

Mức phí (nghìn/sp)

1-2sp

5,000

2,000

3-10sp

3,000

1,500

11-100sp

2,000

1,000

101-500sp

1,500

1,000

>500sp

Không hỗ trợ

 

-------------------------------------

Cách tính giá order hàng trên Taobao, Tmall, 1688

Tổng tiền hàng = (Giá sp trên web + phí VC nội địa nếu có) * tỷ giá NDT + phí dịch vụ + phí VC từ TQ – Hà Nội

* Giá sp trên web: Giá NDT hiển thị trên website Taobao, 1688, Tmall khi quý khách đặt hàng 

Phí VC nội địa: Là phí vận chuyển từ địa chỉ của shop về kho hàng của HiChina.vn ở Vân Nam/ Bằng Tường. Nếu shop miễn phí vận chuyển nội địa HiChina sẽ không thu phí này của khách.

Tỷ giá NDT: tỷ giá tiền Trung Quốc – Việt Nam được tính theo tỷ giá thông báo trên hệ thống HiChina.vn. Nếu có thay đổi tỷ giá HiChina sẽ thông báo tới khách hàng.

-------------------------------------

Bảng chiết khấu giành cho khách hàng thân thiết

Hạng mức

Thường

Đồng

Bạc

Vàng

Kim Cương

Tổng giao dịch tích luỹ

<200 triệu

200-500 triệu

500 triệu – 1 tỷ

1tỷ - 1.5 tỷ

>1.5 tỷ

Chiết khấu phí dịch vụ

0%

5%

10%

15%

20%

Chiết khấu phí vận chuyển

0%

2%

4%

6%

8%